trên dưới

  1. toutes les couches de la population; tous.
    • Trên dưới một lòng
      tous à l'unanimité.
  2. aux environs de.
    • Trên dưới một ngàn người
      aux environs de mille personnes.
  3. de haut en bas.
trên dưới
Mọi người trong gia đình trên dưới một lòng cùng nhau dọn dẹp nhà cửa.